Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nu_Cuoi__Top_Ca.mp3 Nguoi_yeu_dau.mp3 12_viet_chu_a_dtd.swf Thong_tin_Nguyen_Hung_xin_chia_se_baner11.swf Banner_Tet.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MTKTHKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Văn Vui (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:27' 18-12-2014
    Dung lượng: 412.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
    XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    LỚP 12 – NĂM HỌC 2014-2015
    I. Ma trận kiến thức của học kỳ I (tính hết tuần 13 thực học)
    Chương
    Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng
    Tầm quan
    trọng
    (Mức độ
    trọng tâm
    của KTKN)
    Trọng số
    (Mức độ nhận thức chuẩn
    KTKN)
    Tổng
    điểm
    
    
    PHẦN CHUNG
    CHUẨN
    NÂNG CAO
    
    
    
    
    Giải tích


    Chương I
    1. Sự liên quan giữa tính đơn điệu của một hàm số và dấu của đạo hàm cấp một .
    Có
    Có
    5
    1
    15
    
    
    2. Cực trị của hàm số
    Có
    Có
    5
    2
    15
    
    
    3. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
    Có
    Có
    7
    4
    20
    
    
    4. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Định nghĩa và cách tìm các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang.
    Có
    Có
    + Tiệm cận xiên.
    4
    4
    15
    
    
    5. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
    Có
    Có
    + Tâm đối xứng
    8
    3
    25
    
    
    6. Giao điểm của hai đồ thị. PT Tiếp tuyến.
    Có
    Có
    + Sự tiếp xúc của hai đường cong.
    8
    3
    25
    
    

    Chương II
    7. Luỹ thừa
    Có
    Có
    4
    2
    15
    
    
    8. Lôgarit
    Có
    Có
    5
    3
    15
    
    
    9. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
    Có
    Không
    9
    3
    30
    
    
    10. Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.
    Có
    Không
    11
    3
    30
    
    Hình học

    Chương I
    11. Khái niệm khối đa diện, KĐD lồi, KĐD đều. Phép vị tự, đồng dạng
    Có
    Có
    10
    2
    20
    
    
    12. Khái niệm về thể tích khối đa diện. Công thức thể tích khối lăng trụ và khối chóp.
    Có
    Có
    10
    3
    30
    
    Chương II
    13. Khái niệm về mặt tròn xoay
    Có
    Không
    6
    2
    15
    
    
    14. Mặt cầu
    Không
    Có
    8
    3
    25
    
    Cộng
    
    
    
    100%
    
    300
    
    II. Hình thức kiểm tra: Tự luận.

    III. Ma trận đề kiểm tra
    Chương
    trình
    Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ năng
    Mức nhận thức
    Cộng
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    
    
    I. Phần chung

    6 điểm
    1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
    
    Bài 1:
    Câu a
    2,0
    
    
    
    1
    2,0
    
    
    2. Viết phương trình tiếp tuyến.
    
    Câu b
    1.0
    
    
    1
    1.0
    
    
    3. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (Kỹ năng các định đường cao hình chóp).
    
     Bài 2:
    Câu a
    1,0
    
    
    
    1
    1,0
    
    
    4. Thể tích khối đa diện.
    
    Câu b
    1,0
    
    
    1
    1,0
    
    
    5. Áp dụng thể tích để tính độ dài đoạn thẳng.
    
    
    
    Câu c
    1,0
    1
    1,0
    
    II. Phần
    riêng

    4 điểm
    A. Chương trình chuẩn
    
    
    6a. Tìm GTLN, GTNN của hàm số.
    
    
    Bài 3:
    1,5
    
    1
    1,5
    
    
    7a. Biến đổi lôgarit.
    
    
    Bài 4:
    Câu a
    1,5
    
    
    1
    1,5
    
    
    8a. Giải phương trình lôgarit.
    
    
    Câu b
    1,0
    

    1
    1,0
    
    
    B. Chương trình nâng cao
    
    
    6b. Tìm GTLN, GTNN của hàm số.
    
    
    Bài 5:
    1,5
    
    1
    1,5
    
    
    7b. Biến đổi lôgarit.
    
    
    Bài 6:
    Câu a
    1,5
    

    
    1
    1,5
    
    
    8b. Áp dụng tính chất của lôgarit để so sánh 2 số.
    
    
    Câu b
    1,0
    
    1
    1,0
    
    Tổng cộng
    Tổng
    toàn bài
    Chương trình
    chuẩn
    Câu:
    
    4
    3
    1
    8
    
    
    
    
    Điểm:
     
    Gửi ý kiến